Bản đồ Việt Nam online Miễn Phí

Tháng Bảy 24, 2022

Tải miễn phí 105 hình bản đồ Việt Nam khổ lớn chất lượng cao

Mục Lục

Bạn đang cần hình bản đồ Việt Nam miễn phí ở các định dạng Vector, png, khổ lớn, tranh bản đồ Việt Nam treo tường? Hãy tham khảo ngay bản đồ hành chính 63 tỉnh thành với hình ảnh rõ nét, định dạng 3D phù hợp cho các bạn khi muốn tìm hiểu về địa hình và đặc điểm tự nhiên, xã hội mới nhất.

Bản đồ Việt Nam Chi Tiết chất lượng cao
Bản đồ Việt Nam Chi Tiết chất lượng cao

À quên mất, tại bài viết này các hình ảnh Bản đồ Việt Nam đã được nén lại chất lượng. Nếu bạn cần hình ảnh chất lượng cao hãy thử tải xuống hình bản đồ full HD được hướng dẫn chi tiết tại bài viết này. Trong đó sẽ có bản đồ Việt Nam gồm 63 tỉnh thành, 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương, và biển đảo Hoàng Sa, Trường Sa.

1. Hướng dẫn tải xuống hình ảnh bản đồ Việt Nam chất lượng cao

Để tải xuống hình ảnh bản đồ Việt Nam ở các định dạng file vector, PNG, PDF hay file thiết kế Photoshop, PTS, bạn hãy thực hiện theo hướng dẫn như sau:

  • Bước 1: Truy cập tới đường dẫn google drive tại đây
  • Bước 2: Tải về tập tin chưa hình bản đồ Việt Nam
    • Lưu ý: Do file bản đồ VN ở chất lượng cao, nên thời gian tải về có thể hơi lâu
  • Bước 3: Giải nén tập tin
  • Bước 4: Đọc file hướng dẫn giải nén file thiết kế bản đồ Việt Nam

Hoặc bạn có thể tìm hiểu sâu hơn về mô tả chi tiết bản đồ Việt Nam tại phần bên dưới

Có thể bạn muốn xem thêm: Bản đồ thế giới

2. Định nghĩa về bản đồ Việt Nam mới nhất!

Việt Nam có quốc hiệu chính thức là Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đây là đất đước hình chữ S. Toạ lạc tại vị trí nằm ở phía cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á. Giáp ranh đường biên giới tiếp giáp với các Quốc Gia như Lào, Campuchia, Trung Quốc, biển Đông và vịnh Thái Lan.

Lãnh thổ Việt Nam xuất hiện con người sinh sống từ thời đại đồ đá cũ. Lịch sử Việt Nam cổ đại bắt đầu với các thời kì nhà nước Văn Lang, Âu Lạc. Âu Lạc bị nhà Triệu từ phương Bắc xâm lược vào đầu thế kỷ thứ 2 TCN; sau đó là thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn một thiên niên kỷ. Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Nam Hán. Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tiếp và trong suốt giai đoạn lịch sử trung đại, quốc gia này tiếp tục giành chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc và dần mở rộng về phía nam. Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn.

Về định dạng bản đồ Việt Nam thời Nguyễn trích Wikipedia

Hiện nay, Đất nước Việt Nam là Quốc Gia xã hội chủ nghĩa, với sự lãnh đạo chính trực từ đảng và nhà nước. Đứng đầu là Đảng Cộng sản, Chính phủ, và bộ máy nhà nước. Quốc ca là bản nhạc hào hùng ” Tiến Quân Ca“, do nhạc sĩ Văn Cao (1923–1995) sáng tác vào năm 1944.

Về vị trí địa lý và vùng lãnh thổ của Quốc gia Việt Nam với tổng diện tích đất liền 331.212 km², có đường biên giới dài nhất là 4.639 km (đất liền), đường biên giới bờ biển dài 3.260 km, giáp ranh đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc, Philippines, Indonesia, Brunei, Malaysia qua Biển Đông.

Nhà nước đầu tiên được xác nhậnÂu Lạc 258 TCN
Vương triều đầu tiênNhà Ngô 939
Tuyên bố độc lậpTuyên ngôn độc lập ngày 2 tháng 9 năm 1945
Hiến pháp đầu tiênNgày 9 tháng 11 năm 1946
Hiệp định ParisNgày 27 tháng 1 năm 1973
Kết thúc Chiến tranh Việt NamNgày 30 tháng 4 năm 1975
Cải cách và mở cửaNgày 18 tháng 12 năm 1986
Lịch sử thành lập Việt Nam

Bản đồ và dân số Việt Nam

Hiện nay, Dân số Việt Nam tính tới tháng 6 năm 2021 là 98.096.517 người, mật độ dân số 290/km2 , 806/mi2. Diện tích Đất Nước 331.698 km2. Bản đồ Việt Nam tên gọi chính thức là Bản đồ hành chính Việt Nam. Đây là loại bản đồ thể hiện chi tiết dạng hình ảnh, về địa lý, dân số, giao thông của toàn bộ Đất Nước Việt Nam. Dưới đây bạn sẽ thấy được hình ảnh bản đồ các tỉnh Việt Nam mới nhất năm 2022.

Trên thực tế, Nước ta được chia làm 63 tỉnh (chứ không phải 64 tỉnh thành) thành phố trực thuộc Trung ương với thủ đô là Hà Nội, trong đó có 58 tỉnh và 5 thành phố (Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ). 

Hình bản đồ Việt Nam chi tiết

Về địa hình và địa chất của Việt Nam, núi rừng chiếm khoảng 40%, vùng đồi núi chiếm 40% và độ che phủ khoảng 75% diện tích đất nước. Trên bản đồ Việt Nam, hiện diện các dãy núi và cao nguyên như dãy Hoàng Liên Sơn, cao nguyên Sơn La ở phía bắc, dãy Bạch Mã và các cao nguyên theo dãy Trường Sơn ở phía nam.

Cùng với hệ thống mạng lưới sông, hồ ở vùng đồng bằng châu thổ phù hợp với xây dựng các đập hồ chứa nước dự trữ, cùng xây dựng các công trình thuỷ điện cung ứng điện lưới cho khu vực miền núi phía Bắc, và toàn bộ Việt Nam. Bên cạnh đó, khu vực đồng bằng chiếm khoảng 1/4 diện tích, gồm các đồng bằng châu thổ như đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long và các vùng đồng bằng ven biển miền Trung, là vùng tập trung dân cư, điểm nhọn về kinh tế nông nghiệp lúa nước và lương thực. Với ngành nông nghiệp, đất canh tác đang chiếm 17% tổng diện tích đất Việt Nam.

Về địa lý: Nước Việt Nam có vị trí chiến lược về giao thương, do tiếp giáp đường biên giới dài: Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào và Campuchia, phía Tây Nam giáp vịnh Thái Lan, phía Đông và Nam giáp Biển Đông, nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Hiện nay, Việt Nam là đất nước hàng đầu về thiết lập giao thương với 188 quốc gia và là thành viên của Liên Hiệp Quốc (năm 1977), ASEAN (năm 1995), WTO (2007).

Hình ảnh bản đồ Việt Nam trên quả địa cầu
Hình ảnh bản đồ Việt Nam trên quả địa cầu

3. Bản đồ hành chính Việt Nam khổ lớn

1. Bản đồ Việt Nam khổ lớn 2022 chất lượng cao FULL HD

Hướng dẫn cách tra cứu bản đồ Việt Nam: 

Bản đồ Hành Chính VIệt Nam 2017 PNG
Bản đồ Hành Chính VIệt Nam 2017 PNG
Bản đồ hành chính 63 tình thành Việt Nam mới nhất năm 2022
Bản đồ hành chính 63 tình thành Việt Nam mới nhất năm 2022 (Ở kích cỡ cận nên thiếu Hoàng Sa, Trường Sa)
Hình bản đồ Việt Nam kích cỡ lớn
Hình bản đồ Việt Nam kích cỡ lớn
Bản Đồ Việt Nam Mới Nhất vector
Bản Đồ Việt Nam Mới Nhất vector
Bản Đồ Việt Nam Đơn GIản
Bản Đồ Việt Nam Đơn GIản
Bản đồ dân số Việt Nam chi tiết
Bản đồ dân số Việt Nam chi tiết
Hình bản đồ Việt Nam đẹp đơn giản
Hình bản đồ Việt Nam đẹp đơn giản
Vietnam Map
Vietnam Map
Bản đồ Việt Nam đẹp AI
Bản đồ Việt Nam đẹp AI
Bản đồ chuyến bay Việt Nam
Bản đồ chuyến bay Việt Nam
Bản đồ hành chính Việt Nam có Hoàng Sa Trường Sa
Bản đồ hành chính Việt Nam có Hoàng Sa Trường Sa
Bản đồ 63 tỉnh thành Việt Nam mới nhất
Bản đồ 63 tỉnh thành Việt Nam mới nhất

2. Bản đồ Việt Nam khu kinh tế & công nghiệp 

Bản đồ Hành Chính VIệt Nam 2017 PNG
Bản đồ Hành Chính VIệt Nam 2017 PNG

Khu công nghiệp ở Việt Nam là khu vực để phát triển công nghiệp theo một quy hoạch của mục tiêu kinh tế – xã hội – môi trường, với hệ thống hạ tầng kỹ thuật và pháp lý riêng, còn những khu công nghiệp có quy mô nhỏ thường được gọi là cụm công nghiệp.

Bản đồ giao thông Việt Nam
Bản đồ giao thông Việt Nam
Bản Đồ Khung Việt Nam

3. Bản đồ miền Bắc Việt Nam

bản đồ miền bắc Việt Nam
bản đồ miền bắc Việt Nam
  • Miền Bắc Việt Nam (Bắc Bộ) là một trong những trung tâm kinh tế nằm ở phía bắc nước Việt Nam và hệ thống đầu não với trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa toạ lạc tại Thủ đô Hà Nội. Bắc Bộ hiện nay được chia thành 3 vùng kinh tế trọng điểm như sau:
  • Đông Bắc bộ (bao gồm 9 tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.)
  • Tây Bắc bộ (bao gồm 6 tỉnh: Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La). Vùng này chủ yếu nằm ở hữu ngạn sông Hồng. Riêng Lào Cai, Yên Bái đôi khi vẫn được xếp vào tiểu vùng đông bắc.
  • Đồng bằng sông Hồng (bao gồm 10 tỉnh thành: Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc.)
Bản đồ Miền Bắc Việt Nam 2
Bản đồ Miền Bắc Việt Nam 2
Bản đồ miền bắc 3
Bản đồ miền bắc 3

4. Bản đồ miền Trung Việt Nam

Bản đồ miền Trung Việt Nam
Bản đồ miền Trung Việt Nam

Miền Trung Việt Nam là phần nối liền giữ miền bắc và miền nam Việt Nam, có diện tích 151.234 km² (chiếm 45,5% so với tổng diện tích cả nước) với tổng dân số ước tính 26.460.660 người (chiếm 27,4% so với tổng dân số cả nước). Do nằm tại phần giữa Bản đồ Việt Nam là một trong trung tâm kinh tế cầu nối của Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam,

Về tiếp ranh: phía Bắc giáp khu vực Đồng bằng Sông Hồng và trung du miền núi vùng Bắc Bộ; còn về phía Nam giáp các tỉnh thành như: Bình Phước, Đồng Nai và Bà Rịa-Vũng Tàu vùng Nam Bộ, Thành phố Hồ Chí Minh; phía Đông giáp Biển Đông; phía Tây giáp 2 nước Lào và Campuchia.

Miền Trung bao gồm 19 tỉnh được chia làm 3 tiểu vùng:

  • Bắc Trung Bộ gồm có 6 tỉnh ráp ranh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thanh Hóa, Quảng Trị và Thừa Thiên – Huế
  • Duyên hải Nam Trung Bộ gồm có 8 tỉnh và thành phố: Khánh Hòa, Ninh Thuận, Tỉnh Bình Thuận, Quảng Nam, TP Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên
  • Tây Nguyên là khu vực cao nguyên, thích hợp trồng cao su lớn nhất nước ta với 5 tỉnh từ Bắc xuống Nam là Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.
Bản đồ miền trung full hd
Bản đồ miền trung full hd

5. Bản đồ miền Nam Việt Nam

Bản đồ miền Nam Việt Nam 2
Bản đồ miền Nam Việt Nam 2
Bản đồ miền nam Việt Nam
Bản đồ miền nam Việt Nam
  • Miền Nam Việt Nam (hay còn gọi là Nam Bộ) là một trong trung tâm kinh tế lớn của cả Việt Nam. Với hiện diện các nền kinh tế công nghệ cao, dịch vụ và công nghiệp chính. Bao gồm 17 tỉnh thành từ Bình Phước trở xuống phía nam và hai thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Cần Thơ
  • Vùng Đông Nam Bộ (hay gọi là Miền Đông: là tập hợp của 5 tỉnh và 1 thành phố: 5 tỉnh: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu và Thành phố Hồ Chí Minh 
  • Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, còn gọi là Tây Nam Bộ hay miền Tây nền kinh tế trọng điểm, bởi sự mặt của 12 tỉnh và 1 thành phố; 12 tỉnh đó là Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Thành phố Cần Thơ

6. Bản đồ du lịch Việt Nam

Bản đồ du lịch Việt Nam
Bản đồ du lịch Việt Nam
Vietnam Travel Map
Vietnam Travel Map

7. Bản đồ Đông Nam Bộ

Bản đồ miền đông Nam Bộ HD
Bản đồ miền đông Nam Bộ HD

8. Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long

Bản đồ đồng bằng sông cửu long

9. Bản đồ Tây Nguyên

Bản đồ Tây Nguyên
Bản đồ Tây Nguyên

10. Bản đồ Nam Trung Bộ

Bản đồ nam trung bộ và tây nguyên
Bản đồ nam trung bộ và tây nguyên

11. Bản đồ Bắc Trung Bộ

Bản đồ bắc trung bộ từ atlat
Bản đồ bắc trung bộ từ atlat

12. Bản đồ Tây Bắc Bộ

Bản đồ các tỉnh miền bắc
Bản đồ các tỉnh miền bắc

13. Bản đồ Đông Bắc Bộ

Bản đồ Đông Bắc Bộ
Bản đồ Đông Bắc Bộ

14. Bản đồ Đồng bằng Sông Hồng

Bản đồ Đồng bằng sông cửu long
Bản đồ Đồng bằng sông cửu long

15. Bản đồ 5 thành phố trực thuộc trung ương Việt Nam

Bản đồ TPHCM
Bản đồ Hà Nội
Bản đồ Hà Nội
Bản đồ Đà Nẵng
Bản đồ Đà Nẵng
Bản đồ TP Cần Thơ
Bản đồ TP Cần Thơ
Bản đồ TP Hải Phòng
Bản đồ TP Hải Phòng

16. Thông tin mật độ dân số Việt Nam

Thứ tựTỉnh/ Thành phốDiện tích (km2)Dân số TB (Nghìn người)
CẢ NƯỚC331.235,794.666,0
Đồng bằng sông Hồng21.260,021.566,4
1Hà Nội3.358,67.520,7
2Vĩnh Phúc1.235,21.092,4
3Bắc Ninh822,71.247,5
4Quảng Ninh6.178,21.266,5
5Hải Dương1.668,21.807,5
6Hải Phòng1.561,82.013,8
7Hưng Yên930,21.188,9
8Thái Bình1.586,41.793,2
9Hà Nam861,9808,2
10Nam Định1.668,51.854,4
11Ninh Bình1.386,8973,3
Trung du và miền núi phía Bắc95.222,212.292,7
12Hà Giang7.929,5846,5
13Cao Bằng6.700,3540,4
14Bắc Kạn4.860,0327,9
15Tuyên Quang5.867,9780,1
16Lào Cai6.364,0705,6
17Yên Bái6.887,7815,6
18Thái Nguyên3.526,61.268,3
19Lạng Sơn8.310,1790,5
20Bắc Giang3.895,61.691,8
21Phú Thọ3.534,61.404,2
22Điện Biên9.541,2576,7
23Lai Châu9.068,8456,3
24Sơn La14.123,51.242,7
25Hoà Bình4.590,6846,1
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung95.876,020.056,9
26Thanh Hoá11.114,63.558,2
27Nghệ An16.481,63.157,1
28Hà Tĩnh5.990,71.277,5
29Quảng Bình8.000,0887,6
30Quảng Trị4.621,7630,6
31Thừa Thiên Huế4.902,41.163,6
32Đà Nẵng1.284,91.080,7
33Quảng Nam10.574,71.501,1
34Quảng Ngãi5.155,81.272,8
35Bình Định6.066,21.534,8
36Phú Yên5.023,4909,5
37Khánh Hoà5.137,81.232,4
38Ninh Thuận3.355,3611,8
39Bình Thuận7.943,91.239,2
Tây Nguyên54.508,35.871,0
40Kon Tum9.674,2535,0
41Gia Lai15.511,01.458,5
42Đắk Lắk13.030,51.919,2
43Đắk Nông6.509,3645,4
44Lâm Đồng9.783,31.312,9
Đông Nam Bộ23.552,817.074,3
45Bình Phước6.876,8979,6
46Tây Ninh4.041,31.133,4
47Bình Dương2.694,62.163,6
48Đồng Nai5.863,63.086,1
49Bà Rịa – Vũng Tàu1.981,01.112,9
50TP.Hồ Chí Minh2.061,48.598,7
Đồng bằng sông Cửu Long40.816,417.804,7
51Long An4.494,91.503,1
52Tiền Giang2.510,61.762,3
53Bến Tre2.394,81.268,2
54Trà Vinh2.358,31.049,8
55Vĩnh Long1.525,71.051,8
56Đồng Tháp3.383,81.693,3
57An Giang3.536,72.164,2
58Kiên Giang6.348,81.810,5
59Cần Thơ1.439,01.282,3
60Hậu Giang1.621,7776,7
61Sóc Trăng3.311,91.315,9
62Bạc Liêu2.669,0897,0
63Cà Mau5.221,21.229,6
64Hoàng Sa3051.440
65Trường Sa500195
Thông tin mật độ dân số Việt Nam

17. Bản đồ Việt Nam qua các thời kỳ

Bản đồ Việt Nam qua các Thời Kỳ
Bản đồ Việt Nam qua các Thời Kỳ
Bản đồ Việt Nam thời Nguyễn
Bản đồ Việt Nam thời nhà Nguyễn

18. Bản đồ Việt Nam thể hiện Sông Ngòi

Bản đồ hệ thống sông ngòi từ bắc vào nam
Bản đồ hệ thống sông ngòi từ bắc vào nam

Hiện nay, Việt Nam đang là quốc gia giàu tài nguyên đường thuỷ nhất. Với hiện có 2360 con sông chiều dài trên 10 km (93% còn lại là các con sông ngắn và nhỏ) và có 23 hệ thống sông ngòi xuyên biên giới (sông Tiền, sông Hậu, sông Hồng, sông Đà). Nhất về dòng chảy liên tỉnh được đưa vào danh mục quản lý của Cục đường sông Việt Nam theo quyết định số 1989 ngày 1-11-2010 của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó, 191 tuyến sông chính, kênh đào với tổng chiều dài 6.734,6 km được xem là tuyến đường sông quốc gia quan trọng nhất.

  • 112 cửa sông lạch đổ ra biển bồi đắp phù sa mở rộng đất liền. Các cửa sông lớn của Việt Nam thường bắt nguồn từ nước ngoài, phần trung lưu và hạ lưu chảy trên đất Việt Nam.
  • 03 Dòng sông rộng nhất: sông Hồng, sông Tiền, sông Hậu với chiều rộng trung bình khoảng 1 km.
  • Các dòng sông có chiều dài chảy trong nước lớn nhất là: Sông Hồng dài 551 km (kể cả đoạn từ thượng nguồn về đến Việt Trì với tên gọi sông Thao); sông Đà dài 543 km; sông Thái Bình dài 411 km (kể cả dòng chính từ thượng nguồn đến Phả Lại – Chí Linh, Hải Dương với tên gọi sông Cầu)
  • 03 dòng sông được xếp vào diện hung dữ nhất (tốc độ dòng chảy lớn nhất) là sông Hồng, sông Đà, sông Lô phù hợp với nền kinh tế thuỷ điện. Trong đó, lưu lượng của sông Hồng trên bản đồ Việt Nam cao nhất vào tháng 8 là hơn 9.200m3/s.

19. Bản đồ Việt Nam bằng Tiếng Anh chi tiết các hòn đảo

Bản đồ Việt Nam bằng tiếng Anh với tên các hòn đảo
Bản đồ Việt Nam bằng tiếng Anh với tên các hòn đảo
Bản đồ vùng kinh tế Việt Nam
Bản đồ vùng kinh tế Việt Nam

21. Bản đồ biển đảo Hoàng Sa – Trường Sa của Việt Nam

Bản đồ Trường Sa Hoàng Sa Việt Nam
Bản đồ Trường Sa Hoàng Sa Việt Nam

4. Xem bản đồ Việt Nam online chi tiết mới nhất

Nếu bạn cần tra cứu xem bản đồ Việt Nam Online hãy xem thử bản đồ trực tiếp trên Google Maps này nhé!

Kết bài

Trên đây là toàn bộ nội dung “Tải miễn phí 105 hình bản đồ Việt Nam khổ lớn chất lượng cao“. Mong rằng qua bài viết này giúp bạn hiểu thêm về thông tin bản đồ hành chính các tỉnh thành tại Việt Nam. Chúc bạn có một ngày thật sự vui vẻ.

CLB Ngôi Sao Gia Định

Bản đồ Việt Nam có diện tích bao nhiêu

Câu trả lời: Bản đồ Việt Nam có diện tích 331.698 km2. Cùng đường bờ biển dài và ráp ranh với nhiều Quốc Gia láng giềng

Share This Article
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
error: Bạn ơi đừng copy