Bản đồ Trung Quốc

Tháng Mười Một 17, 2022

Tải miễn phí 128 bản đồ Trung Quốc khổ lớn – China Map

Mục Lục

Bạn đang muốn tham khảo bản đồ Trung Quốc, bản đồ Trung Hoa Xã tiếng Việt hay các bản đồ Trung Quốc hiện nay? Hãy xem ngay danh sách 128 bản đồ Trung Quốc và Việt Nam ở các định dạng JPG, Vector, PNG, AI, PTS đẹp chất lượng cao, đang được cập nhật miễn phí tại Ngôi Sao Gia Định.

1. Cách tải xuống bản đồ Trung Quốc tiếng Việt

Tại bài viết này, các định dạng bản đồ tỉnh Trung Quốc bản đẹp đều đã được nén về mức thấp nhất. Để tải xuống hình ảnh bản đồ Trung Quốc tiếng Việt ở các định dạng file vector, PNG, PDF hay file thiết kế Photoshop, PTS, chất lượng cao bạn bạn cần thực hiện theo hướng dẫn như sau:

  • Bước 1: Truy cập tới đường dẫn google drive tại đây.
  • Bước 2: Tải về tập tin chứa hình bản đồ Trung Quốc khổ lớn.
    • Lưu ý: Do file bản đồ Trung Quốc ở chất lượng cao, nên thời gian tải về có thể hơi lâu.
  • Bước 3: Giải nén tập tin.
  • Bước 4: Đọc file hướng dẫn giải nén file thiết kế bản đồ Trung Quốc.

Các loại bản đồ tải miễn phí mà bạn có thể quan tâm:

2. Tổng quan về bản đồ Trung Quốc trên thế giới!

Bản Đồ Trung Quốc Đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Đẹp

Hiển thị trên bản đồ Thế Giới có một vùng quốc gia lớn thứ nhất trong Châu Á. Tiếp ranh với miền Bắc và Tây Bắc Việt Nam. Trong đó, Trung Quốc có tên đầy đủ là Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa hay Trung Hoa nhân dân cộng hoà Quốc. Đây là một trong những quốc gia lớn nằm trong khu vực Châu Á và Đông Á.

Danh sách 55 nước Đông Nam Á hiển thị trên bản đồ thế giới:

STTQuốc gia/Vùng lãnh thổTổng diện tích (Km2)
1Việt Nam331.212
2Lào236.800
3Campuchia181.035
4Thái Lan513.120
5Myanmar676.578
6Malaysia330.803
7Singapore710
8Indonesia1.919.440
9Brunei5.765
10Đông Timor14.874
11Philippines300.000
12Trung Quốc9.596.961 – 9.640.011
13Nhật Bản377.930
14Mông Cổ1.564.100
15Hàn Quốc99.678 – 100.210
16CHDCND Triều Tiên120.538
17Đài Loan36.188
18Hong Kong1.104
19Ma Cao29.5
20Ấn Độ3.201.446 – 3.287.263
21Pakistan796.095 – 881.912
22Nepal147.181
23Bangladesh143.998
24Sri Lanka65.610
25Bhutan38.394
26Maldives300
27Afghanistan652.090
28Kazakhstan2.724.900
29Uzbekistan447.400
30Turkmenistan488.100
31Tajikistan199.951
32Kyrgyzstan143.100
33Iran1.628.750
34Iraq438.371
35Ả Rập Saudi2.149.690
36Kuwait17.818
37Qatar11.586
38Bahrain750
39Oman309.500
40Yemen527.968
41Jordan89.341
42Syria185.180
43Israel22.072
44Palestine6.020
45Thổ Nhĩ Kỳ783.562
46Liban10.452
47Síp9.251
48Armenia29.750
49Azerbaijan86.600
50Gruzia69.700
51Abkhazia8.860
52Nam Ossetia3.900
53Nagorno-Karabakh11.458
54Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh60
55Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất83.600
Danh sách 55 Quốc Gia châu Á trên bản đồ thế giới

2.1 Diện tích nước Trung Quốc là bao nhiêu?

Câu trả lời: Trung Quốc có diện tích là 9.596.961 km². Hiện đang là quốc gia có diện tích lục địa (đất liền) lớn thứ 4 trên thế giới, còn là Quốc gia có tổng diện tích lớn thứ 3 so với thế giới. Nhờ đó, Trung Quốc sở hữu đa dạng sinh học, vùng miền, dân tộc, văn hoá cho tới các cảnh quan thiên nhiên. Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.

Trong đó có thể mô tả chi tiết như sau:

  • Vị trí địa lý: Nằm ở phía khu vực Đông Á, giáp ranh Mông Cổ, Nga, Triều Tiên, Thái Bình Dương, Việt Nam, Lào, Mianma, Bu-tan, Nê-pan, Ấn Độ, Pakixtan, Áp-ga-ni-xtan, Tát-gi-ki-xtan, Cư-rơ-gư-xtan, Ca-dắc-xtan. Có diện tích lớn thứ ba thế giới (sau Nga, Canada). Tọa độ: 35o00 vĩ bắc, 105o00 kinh đông. Nhờ vào vị thế giáp ranh với Nga, Châu Âu đã tạo nên con đường tơ lụa cho Trung Quốc vào những thời kì trước đây.
  • Khí hậu: Đa dạng phân hoá, với vùng nhiệt đới ở phía nam ôn đới ở phía bắc. Nhiệt độ trung bình tháng 1: -28oC (ở phía bắc), 18oC (ở phía nam); tháng 7: 20 – 28oC. Lượng mưa trung bình: 2.000 mm (ở phía đông), 250 mm (ở phía tây).
  • Địa hình: Do một phần tiếp giáp với các khu vực Nam và Trung Á bao bọc bởi dãy Himalaya, Karakoram, Pamir và Thiên Sơn. Khiến cho phần lớn địa hình của Trung Quốc là đồi núi, cao nguyên và sa mạc ở phía tây, sườn dốc thung lũng hẹp và sườn thoải về phía đông là đồi và đồng bằng.
  • Các vùng sa mạc tại Trung Quốc:
    • Taklimakan, Tân Cương.
    • Badain Jaran, Nội Mông.
    • Gurbantunggut, Tân Cương.
    • Gobi, Mông cổ
    • Shapotou, Ninh Hạ

2.2 Trung Quốc có bao nhiêu tỉnh thành phố?

Bản đồ Hành Chính Trung Quốc
Bản đồ Hành Chính Trung Quốc

Câu trả lời: Trung Quốc hiện tại có tổng cộng 34 tỉnh thành phố trực thuộc. Trong đó tới 22 tỉnh chính, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc và 2 đặc khu hành chính. Và được thể hiện rõ ở bảng sau đây:

STTTên tỉnh Trung QuốcThành phố trực thuộc
1Tỉnh An HuyHợp Phì
2Tỉnh Phúc KiếnPhúc Châu
3Tỉnh Cam TúcLan Châu
4Tỉnh Quảng ĐôngQuảng Châu
5Tỉnh Quý ChâuQuý Dương
6Tỉnh Hải NamHải Khẩu
7Tỉnh Hà BắcThạch Gia Trang
8Tỉnh Hắc Long GiangCáp Nhĩ Tân
9Tỉnh Hà NamTrịnh Châu
10Tỉnh Hồ BắcVũ Hán
11Tỉnh Hồ NamTrường Sa
12Tỉnh Giang TôNam Kinh
13Tỉnh Giang TâyNam Xương
14Tỉnh Cát LâmTrường Xuân
15Tỉnh Liêu NinhThẩm Dương
16Tỉnh Thanh HảiTây Ninh
17Tỉnh Sơn ĐôngTế Nam
18Tỉnh Sơn TâyThái Nguyên
19Tỉnh Thiểm TâyTây An
20Tỉnh Tứ XuyênThành Đô
21Tỉnh Vân NamCôn Minh
22Tỉnh Chiết GiangHàng Châu
Tên các tỉnh Trung Quốc và các TP Trực thuộc

Các khu tự trị Trung Quốc gồm những khu vực – thành phố nào?

Hiện nay, Trung Quốc có tổng cộng 5 khu tự trị . Nhưng tính đến nửa đêm ngày 1 tháng 7 năm 1997, Anh chính thức chuyển giao chủ quyền Hồng Kông về lại Trung Quốc, chấm dứt thời gian thuộc địa kéo dài 156 năm của lãnh thổ này.

STTTên khu tự trị tại Trung QuốcThủ phủ
1Khu tự trị dân tộc Choang Quảng TâyNam Ninh
2Khu tự trị Nội Mông CổHohhot
3Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh HạNgân Xuyên
4Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân CươngUrumqi
5Khu tự trị Tây TạngLhasa
Bảng danh sách 5 khu tự trị tại Trung Quốc

Các thành phố lớn của Trung Quốc trên bản đồ thế giới

Nếu các bạn đang hỏi Trung Quốc có bao nhiêu thành phố lớn, tập trung đông dân nhất thì câu trả lời là 20 thành phố bao gồm:

STTThành phốDân số nội thị
ước tính (2002),
triệu người
Khu vực hành chínhKhu vực
1.Thượng Hải9.031.200Thượng Hải (trực thuộc trung ương)Đông
2.Bắc Kinh7.129.500Bắc Kinh (trực thuộc trung ương)Bắc
3.Hồng Kông7.012.738Hồng Kông (Đặc khu HC)Nam
4.Thiên Tân4.344.500Thiên Tân (trực thuộc trung ương)Bắc
5.Vũ Hán3.957.500Hồ Bắc (Tỉnh)Trung
6.Thẩm Dương3.452.900Liêu Ninh (Tỉnh)Đông Bắc
7.Quảng Châu3.433.700Quảng Đông (Tỉnh)Nam
8.Cáp Nhĩ Tân2.765.400Hắc Long Giang (Tỉnh)Đông Bắc
9.Tây An2.656.500Thiểm Tây (Tỉnh)Tây Bắc
10.Trùng Khánh2.311.600Trùng Khánh (trực thuộc trung ương)Tây Nam
11.Thành Đô1.927.100Tứ Xuyên (Tỉnh)Tây Nam
12.Trường Xuân1.886.700Cát Lâm (Tỉnh)Đông Bắc
13.Thái Nguyên1.832.200Sơn Tây (Tỉnh)Bắc
14.Nam Kinh1.800.000Giang Tô (Tỉnh)Đông
15.Tế Nam1.728.400Sơn Đông (Tỉnh)Đông
16.Đại Liên1.657.500Liêu Ninh (Tỉnh)Đông Bắc
17.Thanh Đảo1.449.500Sơn Đông (Tỉnh)Đông
18.Lan Châu1.434.500Cam Túc (Tỉnh)Tây Bắc
19.Phủ Thuận1.384.000Liêu Ninh (Tỉnh)Đông Bắc
20.Trịnh Châu1.347.700Hà Nam (Tỉnh)Trung
Bảng danh sách 20 thành phố lớn ở Trung Quốc

2.3 Bản đồ Trung Quốc Google Maps mới nhất

3. Bản đồ Trung Quốc khổ lớn hiện nay

Bản Đồ Trung Quốc tiếng Anh
Bản Đồ Trung Quốc tiếng Anh
Bản đồ Trung Quốc Phân Hoá địa hình
Bản đồ Trung Quốc Phân Hoá địa hình
Bản Đồ Trung Quốc đẹp
Bản Đồ Trung Quốc đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Chi Tiết
Bản Đồ Trung Quốc Chi Tiết
Bản Đồ Trung Quốc Chất Lượng Cao Bản Đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Chất Lượng Cao Bản Đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Khổ Lớn
Bản Đồ Trung Quốc Khổ Lớn
Bản Đồ Du Lịch Trung Quốc
Bản Đồ Du Lịch Trung Quốc
Bản Đồ Cộng Hoà Nhân Dân Trung Hoa
Bản Đồ Cộng Hoà Nhân Dân Trung Hoa
Bản Đồ Trung Quốc Khổ Lớn đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Khổ Lớn đẹp
Bản Đồ Trung Quốc Hiện Nay
Bản Đồ Trung Quốc Hiện Nay
Bản đồ trung quốc vector miễn phí
Bản đồ Trung Quốc vector miễn phí
Bản Đồ đồ hoạ Trung Quốc vector miễn phí
Bản Đồ đồ hoạ Trung Quốc vector miễn phí
Bản đồ infographic Trung Quốc Miễn Phí
Bản đồ infographic Trung Quốc Miễn Phí
Tải miễn phí bản đồ dân số Trung Quốc đẹp
Tải miễn phí bản đồ dân số Trung Quốc đẹp
Tải bản đồ dạng vector Hồng Kong Trung Quốc Đẹp
Tải bản đồ dạng vector Hồng Kong Trung Quốc Đẹp
Tải miễn phí China Maps Infographic chất lượng cao
Tải miễn phí China Maps Infographic chất lượng cao
Bản đồ Trung Quốc Thiết kế đẹp
Bản đồ Trung Quốc Thiết kế đẹp

4. Các thông tin đặc khu kinh tế của Trung Quốc

4.1 Đặc khu hành chính Hồng Kông

Bản Đồ Hồng Kông
Bản đồ Hồng Kông

Vị trí và hành chính: Hồng Kông là tên gọi bao gồm đảo Hồng Kông, Đại Nhĩ Sơn, Bán đảo Cửu Long và Tân Giới. Hồng Kông được hình thanh bao gồm bởi 262 hòn đảo ở biển Đông.

Hồng Kông có vị trí chiến lược đặc biệt về xuất nhập khẩu hàng hải. Đây còn được xem là một khu hành chính đặc biệt với mức độ tự chủ cao, yêu cầu về thị thực, luật pháp, hệ thống tiền tệ, văn hóa và ngôn ngữ ở đây khác hoàn toàn với phần còn lại của Trung Quốc. Dựa trên cơ sở ký kết là một quốc gia hai chế độ.

Hồng Kông được hưởng nhiều quyền tự do kiểu phương tây, tuy nhiên những năm gần đây do quyền tự chủ được bảo hộ dần hết hiệu lực, các bộ luật tại Hồng Kông đang dần về với chủ thể quốc gia Trung Quốc đại lục.

  • Diện Tích Hồng Kông: 1.092km2.
  • Dân số: 7.184.000 ( ước tính 2013)
  • Ngôn ngữ: Tiếng Quảng Đông, Anh.
  • Đơn vị tiền tệ: Đô la Hồng Kông

Kinh tế: Hồng Kông là vùng thương mại lớn thứ 11 thế giới, là trung tâm đô thị giàu nhất ở Trung Quốc. Đây là trung tâm tài chính – bất động sản – cổ phiếu, thương mại quan trọng và là trụ sở chính của của nhiều công ty trong khu vực Châu Á – Thái Bình Dương.

Tính riêng, GDP Hồng Kông đã đạt 320 tỷ USD ( 2016) đứng thứ 34 thế giới và thứ 11 Châu Á.

4.2 Đặc khu hành chính Ma Cao

Bản đồ Ma Cao
Bản đồ Ma Cao

Vị trí và hành chính: Ma Cao là vùng đắt nằm tại đồng bằng châu thổ Châu Giang, giáp với thành phố Châu Hải tỉnh Quảng Tây.

Ma Cao duy trì các hệ thống quản lý và kinh tế riêng biệt với Trung Quốc đại lục theo nguyên tắc một quốc gia, hai chế độ luật pháp. Ma cao được biết tới với hệ thống hành chính riêng biệt trên các lĩnh vực luật pháp, giáo dục, lực lượng cảnh sát, tiền tệ, hải quan, nhập cư, hộ chiếu,…

Ma Cao được gọi kinh đô về giải trí có thưởng của phương Đông. Nơi đây trở thành thành phố du lịch, nghỉ dưỡng, điểm đến cho du lịch Cờ Bạc và là thành phố có thu nhập đầu người cao nhất thế giới.

  • Diện Tích: 115,3km2.
  • Dân số: 682.000 người ( 2020)
  • Ngôn ngữ: Tiếng Quảng Đông

Kinh tế: Chủ yếu dựa vào các hoạt động du lịch và hoạt động casino, và sản xuất, xuất khẩu phụ tùng dệt may, quần áo, và các dịch vụ tài chính ngân hành

Tính đến năm 2016 GDP Ma Cao đứng thứ 86 thế giới và đứng thứ 29 Châu Á.

Lời kết

Trên đây là toàn bộ nội dung “Tải miễn phí 128 bản đồ Trung Quốc khổ lớn chi tiết”. Mong rằng qua bài viết này giúp bạn hiểu thêm về địa lý, đường xá, của nước Trung Quốc nhé. Chúc bạn có dữ liệu giảng dạy và trình bày thật đẹp mắt.

CLB Ngôi Sao Gia Định

Share This Article
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on telegram
error: Bạn ơi đừng copy